Share This

consecutive numbers: số liên tiếp

/kənˈsekyədiv ˈnəmbər/

 

Tiếng việt: các số nối tiếp nhau theo thứ tự, không có khoảng cách, từ số nhỏ nhất đến lớn nhất

English: Numbers which follow each other in order, without gaps, from smallest to largest.

 

Ví dụ:

1, 2, 3, 4, 5 là các số liên tiếp

2, 4, 6, 8, 10 là các số chẵn liên tiếp

5, 10, 15, 20 là các số bội số của 5 liên tiếp

Example:

1, 2, 3, 4, 5 are consecutive numbers.

2, 4, 6, 8, 10 are consecutive even numbers.

5, 10, 15, 20 are consecutive multiples of 5.

 

« Back to Glossary Index
Share.
Thibft kế web bởi Hoangweb.com