Share This

Hundred Thousands place: Hàng trăm nghìn

/ˈhəndrəd ˈTHouz(ə)ndz plās/

Tiếng Việt: Hàng trăm nghìn

English: The position of the sixth digit to the left of the decimal point in a mixed number or from the right of a whole number

Ví dụ: Số 250638 có 2 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 6 trăm, 3 chục và 8 đơn vị.

Example: 250638 has 2 hundred thousands, five ten thousands, six hundreds, three tens and eight units.

« Back to Glossary Index
Share.