Statistics

Share This

Statistics: Thống kê

/stəˈtistiks/

Tiếng Việt: Thống kê

English: The study of data: how to collect, summarize and present it.

Ví dụ: Điểm kiểm tra toán của các bạn học sinh là: 90, 94, 53, 68, 79, 84, 87, 72, 70, 69, 65, 89, 85, 83, 72

Example: These are the scores from last week’s math test: 90, 94, 53, 68, 79, 84, 87, 72, 70, 69, 65, 89, 85, 83, 72

« Back to Glossary Index
Share.