Từ Điển Toán Tiếng Anh

Share This
AJAX progress indicator
Search: (clear)
  • 2

  • subtract from

    subtract from : trừ (số) từ  (số)

    /səbˈtrakt frəm/

      Tiếng việt: Lấy đi một số từ một số khác Tiếng anh: To take one number away from another. .   Ví dụ: 6 − 1 = 5 Example: 6 − 5 = 1

  • a

  • acute angles

    acute angles: góc nhọn

    /əˈkyo͞ot ˈaNGɡəl/

      Tiếng việt: Góc nhỏ hơn 90° English: An angle less than 90°

  • Addend

    Addend: Số hạng

    /ˈaˌdend/

    Tiếng Việt: Số hạng (trong phép cộng) English: Any of the numbers that are added together.  Ví dụ: Trong phép cộng 5 + 3 = 8, 5 và 3 là các số hạng. Example: In 5 + 3 = 8, the 5 and the 3 are addends.

  • Addition

    Addition: Phép cộng

    /əˈdiSH(ə)n/

    Tiếng Việt: Phép cộng (việc tìm tổng của hai hoặc nhiều số) English: Addition is finding the total, or sum, by combining two or more numbers.  Ví dụ: 4 + 2 + 7 = 13 là một phép cộng. Example: 4 + 2 + 7 = 13 is an addition.

  • Algebra

    Algebra: Đại số

    /ˈaljəbrə/

    Tiếng Việt: Đại số English: Algebra uses letters (like x or y) or other symbols in place of values, and plays with them using special rules. Ví dụ:    x + 4 = 9 <=> x + 4 - 4 = 9 - 4 <=> x = 5 Example:  x + 4 = 9 , "x" is unknown (often called the "variable").                  In this case the value of "x" can be found by subtracting 4 from both sides of the equal sign like this:                  Start with: x + 4 = 9                  Subtract 4 from both sides: x + 4 − 4 = 9 − 4                  Calculate: x + 0 = 5                  Answer: x = 5

  • Alternate angles

    Alternate angles: Góc so le trong

    /ˈôltərˌnāt ˈaNGɡəlz/

    Tiếng Việt: Góc so le trong English: When two lines are crossed by another line (the Transversal), a pair of angles               • on each of those two lines               • on opposite sides of the transversal               • but inside those two lines                are called Alternate Angles.              When the two lines are parallel Alternate Angles are equal.

  • Arc length

    Arc length: Độ dài cung

    /ärk leNG(k)TH/

    Tiếng Việt: Độ dài cung English: The distance along the arc (part of the circumference of a circle, or of any curve). For a circle: Arc Length = θ × r  (when θ is in radians) Arc Length = (θ × π/180) × r  (when θ is in degrees)

  • Area

    Area: Diện tích

    /är,ər/

    Tiếng Việt: Diện tích English: The size of a surface.               The amount of space inside the boundary of a flat (2-dimensional) object such as a triangle or circle, or surface of a solid (3-dimensional) object.

  • Associative

    Associative: Tính chất kết hợp

    /əˈsōSHēˌādiv/

    Tiếng Việt: Tính chất kết hợp English: The "Associative Laws" say that it doesn't matter how we group the numbers (i.e. which we calculate first) when we add or when we multiply. Ví dụ: (2 + 3) + 4 = 2 + (3 + 4) (2 x 3) x 4 = 2 x (3 x 4) Example: Addition (2 + 3) + 4 = 2 + (3 + 4)                Multiplication (2 x 3) x 4 = 2 x (3 x 4)

  • Axis

    Axis: trục

    /ˈaksəs/

      Tiếng việt: Đường tham chiếu được vẽ trên một biểu đồ English:  A reference line drawn on a graph

  • b

  • Bar chart

    Bar chart: Biểu đồ cột

    /bär CHärt/

    Tiếng Việt: Biểu đồ cột English: A chart drawn using rectangular bars to show how large each value is.  The bars can be horizontal or vertical.

  • Bisect

    Bisect: chia đôi

    /baɪˈsekt/

      Tiếng việt: chia thành 2 phần bằng nhau English: To divide into two equal parts.

  • Bisector

    Bisector: Đường phân đôi

    /baɪˈsektər/

      Tiếng việt: đường thẳng chia đôi 1 thứ thành 2 phần bằng nhau English: The line that divides something into two equal parts.

  • Bounds

    Bounds: cạnh

    /baʊnd/

      Tiếng việt: đường thẳng hay đường viền ngoài của một hình nào đó. Tiếng anh:  A line or border around the outside of a shape.

  • Brackets

    Brackets: dấu ngoặc

    /ˈbrakits/

      Tiếng việt: dấu ngoặc là kí hiệu đi thành đôi để nhóm các số lại thành một nhóm English: Brackets are symbols used in pairs to group things together.    Ví dụ: (4 + 1) x (7 - 2) = 5 x 5 = 25 Dấu ngoặc tròn nhóm 4 và 1 với nhau, 7 và 2 với nhau Example: (4 + 1) x (7 - 2) = 5 x 5 = 25 The round brackets group 4 and 1 together, and 7 and 2 together

  • c

  • Calculate

    Calculate: Tính toán

    /ˈkalkyəˌlāt/

    Tiếng Việt: Tính toán English: To work out an answer, usually by adding, multiplying etc. Ví dụ: Tính giá của 4 cái bút khi giá của mỗi cái bút là $2 4 x 2 = 8. Example: Calculate the cost of 4 pens when each pen costs $2.                 Answer: 4 x 2 = 8

  • Calculator

    Calculator: máy tính

    /ˈkalkyəˌlādər/

      Tiếng việt: một loại máy hoặc chương trình dùng để thực hiện các phép tính toán English:  A machine or program used for doing mathematical calculations.

  • Chord

    Chord: Dây cung

    /kôrd/

    Tiếng Việt: Dây cung English: A line segment connecting two points on a curve.  (When the chord passes through the center of a circle it is called the diameter.)

  • Circle

    Circle: Đường tròn

    /ˈsərk(ə)l/

      Tiếng việt: Đường tròn là hình 2 chiều được vẽ bởi đường cong sao cho khoảng cách từ các điểm trên đường cong đó tới tâm luôn bằng nhau English: A 2-dimensional shape made by drawing a curve that is always the same distance from a center.

  • Circle theorem

    Circle theorem: Định lý đường tròn

    /ˈsərk(ə)l ˈTHēərəm/

    Tiếng Việt: Định lý đường tròn English: Some interesting things about angles and circles. (Inscribed Angle, Inscribed Angle Theorems, Angle in a Semicircle, Cyclic Quadrilateral, Tangent Angle)

  • Circumference

    Circumference: Đường tròn

    /sərˈkəmf(ə)rəns/

    Tiếng Việt: Đường tròn English: The distance around the edge of a circle (or any curvy shape). It is a type of perimeter.

  • Clockwise

    Clockwise: chiều kim đồng hồ

    /ˈkläkˌwīz/

      Tiếng việt: di chuyển cùng hướng chạy của kim đồng hồ English: Moving in the direction of the hands on a clock.

  • Closed cylinder

    Closed cylinder: Hình trụ đóng

    /klōzd ˈsiləndər/

    Tiếng Việt: Hình trụ đóng English: A solid object with:               • two identical flat ends that are circular or elliptical               • and one curved side.

  • Coefficient

    Coefficient: Hệ số

    /ˌkōəˈfiSHənt/

    Tiếng Việt: Hệ số English: A number used to multiply a variable.  Variables with no number have a coefficient of 1. Sometimes a letter stands in for the number.  Ví dụ: ax + by, a và b là các hệ số x có hệ số là 1 5x - 1, 5 là hệ số Example: In ax + by, a and b are coefficients.                 x is really 1x                 In 5x - 1, 5 is a coefficient.

  • Commutative

    Commutative: Tính giao hoán

    /ˈkämyəˌtādiv/

    Tiếng Việt: Tính giao hoán English: Commutative law is the Law that says you can swap numbers around and still get the same answer when you add. Or when you multiply. Ví dụ: 6 + 4 = 4 + 6 2 x 3 = 3 x 2 Example: You can swap when you add: 6 + 4 = 4 + 6                  You can swap when you multiply: 2 x 3 = 3 x 2

  • Comparison

    Comparison: so sánh

    /kəmˈperəsən/

      Tiếng việt: Xác định xem một số lớn hơn hay bằng một số khác English: Examine the difference between numbers, to decide if one number is greater than, or equal to another number   Ví dụ: 9 > 6 là 1 phép so sánh Example: 9 > 6 is a comparison

  • Complementary angles

    Complementary angles: Góc phụ nhau

    /ˌkämpləˈment(ə)rē ˈaNGɡəlz/

    Tiếng Việt: Góc phụ nhau (Tổng số đo 2 góc bằng 90 độ) English: Two Angles are Complementary when they add up to 90 degrees (a Right Angle).                They don't have to be next to each other, just so long as the total is 90 degrees. Ví dụ: Góc 35° và góc 55° là hai góc phụ nhau. Góc 10° và 80° là hai góc phụ nhau. Example: 35° and 55° are complementary angles.                 10° and 80° are complementary angles.

  • Composite function

    Composite function : Hàm hợp

    /kəmˈpäzət ˈfəNG(k)SH(ə)n/

    Tiếng Việt: Hàm hợp English: A composite function is a larger function that is created by putting one function inside another function. Ví dụ: f(x) = x - 5, g(x) = x^2 + x. Tìm g(f(x)). g(f(x)) = g(x - 5) = (x - 5)^2 + x - 5 = (x - 5)(x - 5) + x - 5 = x^2 - 5x - 5x + 25 + x - 5 = x^2 - 9x + 20. Vậy g(f(x)) = g(x - 5) = x^2 - 9x + 20. Example: Suppose f(x) = x - 5 and g(x) = x^2 + x. Let's find g(f(x)). We get g(f(x)) = g(x - 5) = (x - 5)^2 + x - 5 = (x - 5)(x - 5) + x - 5 = x^2 - 5x - 5x + 25 + x - 5 = x^2 - 9x + 20. Therefore, g(f(x)) = g(x - 5) = x^2 - 9x + 20.

  • Compound interest

    Compound interest: Lãi suất kép

    /ˈkämˌpound ˈint(ə)rəst/

    Tiếng Việt: Lãi suất kép English: Where interest is calculated on both the amount borrowed and any previous interest. Usually calculated one or more times per year.               So you work out the interest for the first period, add it to the total, and then calculate the interest for the next period, and so on. Ví dụ: Số tiền ban đầu là $10, lãi suất 1 tháng là 10%. Số tiền tháng 1 là $10 + $10 x 10% = $11 Số tiền tháng 2 là $11 + $11 x 10% = $12,1 Số tiền tháng 3 là $12,1 + $12,1 x 10% = $13,31 ... Example: Loan at start = $10, 10%                 The first month: $10 + $10 x 10% = $11                 The second month: $11 + $11 x 10% = $12,1                 The third month: $12,1 + $12,1 x 10% = $13,31                 ...

  • Cone

    Cone: Hình nón

    /kōn/

    Tiếng Việt: Hình nón English: A solid (3-dimensional) object with a circular flat base joined to a curved side that ends in an apex point.

  • Congruence

    Congruence: Hình bằng nhau

    /kənˈɡro͞oəns/

    Tiếng Việt: Hình bằng nhau English: The same shape and size, but we are allowed to flip, slide or turn.

  • consecutive numbers

    consecutive numbers: số liên tiếp

    /kənˈsekyədiv ˈnəmbər/

      Tiếng việt: các số nối tiếp nhau theo thứ tự, không có khoảng cách, từ số nhỏ nhất đến lớn nhất English: Numbers which follow each other in order, without gaps, from smallest to largest.   Ví dụ: 1, 2, 3, 4, 5 là các số liên tiếp 2, 4, 6, 8, 10 là các số chẵn liên tiếp 5, 10, 15, 20 là các số bội số của 5 liên tiếp Example: 1, 2, 3, 4, 5 are consecutive numbers. 2, 4, 6, 8, 10 are consecutive even numbers. 5, 10, 15, 20 are consecutive multiples of 5.  

  • Constant

    Constant: Hằng số

    /ˈkänstənt/

    Tiếng Việt: Hằng số English: A fixed value. In Algebra, a constant is a number on its own, or sometimes a letter such as a, b or c to stand for a fixed number.  Ví dụ: Trong phương trình 2x + 6 = 15, 6 và 15 là các hằng số Example: In 2x + 6 = 15, 6 and 15 are constants.

  • Coordinates

    Coordinates: Tọa độ

    /kōˈôrdəˌnāts/

    Tiếng Việt: Tọa độ English: Coordinates are a set of values that show an exact position.               On graphs it is common to have a pair of numbers to show where a point is: the first number shows the distance along and the second number shows the distance up or down.               On maps the two coordinates often mean how far North/South and East/West.

  • Corresponding angles

    Corresponding angles: Góc đồng vị

    /ˌkôrəˈspändiNG ˈaNGɡəlz/

    Tiếng Việt: Góc đồng vị English: When two lines are crossed by another line (which is called the Transversal), the angles in matching corners are called corresponding angles.               When the two lines are parallel Corresponding Angles are equal.

  • Cosine rule

    Cosine rule: Định lý cosine

    /'kô ,sīn ro͞ol/

    Tiếng Việt: Định lý cosine English: The length of the adjacent side divided by the length of the hypotenuse. The abbreviation is cos cos θ = adjacent / hypotenuse

  • Counterclockwise

    Counterclockwise

    /ˌkoun(t)ərˈkläkˌwīz/

      Tiếng việt: di chuyển ngược hướng chạy của kim đồng hồ English: Moving in the opposite direction to the hands on a clock. 

  • Cube

    Cube: Lập phương

    /kyo͞ob/

    Tiếng Việt: Lập phương (lũy thừa bậc 3) English: The result of using a whole number in a multiplication three times. Ví dụ: 2^3 = 8 (2 x 2 x 2 = 8) 3^3 = 27 (3 x 3 x 3 = 27) Example: 2 x 2 x 2 = 8 so 8 is a cube number                 3 x 3 x 3 = 27 so 27 is a cube number

  • Cube

    Cube: Hình lập phương

    /kyo͞ob/

    Tiếng Việt: Hình lập phương English: A box-shaped solid object that has six identical square faces.

  • cube number

    cube number: Số lập phương

    /kyo͞ob ˈnəmbər/

      Tiếng việt: Số lập phương là kết quả khi nhân 3 số giống nhau. English: The result of using a whole number in a multiplication three times.   Ví dụ: 4 × 4 × 4 = 64, vậy 64 là một số lập phương Example: 4 × 4 × 4 = 64, so 64  is a cube number.

  • Cube Root

    Cube Root: Căn bậc ba

    /ˈkyo͞ob ˌro͞ot/

    Tiếng Việt: Căn bậc ba English: The cube root of a number is a special value that, when used in a multiplication three times, gives that number. Ví dụ: 2 x 2 x 2 = 8 nên 2 là căn bậc ba của 8 4 x 4 x 4 = 64 nên 4 là căn bậc ba của 64 Example: 2 x 2 x 2 = 8 so the cube root of 8 is 2.                 4 x 4 x 4 = 64 so the cube root of 64 is 4.

  • Cuboid

    Cuboid: Hình hộp chữ nhật

    /ˈkyo͞oboid/

    Tiếng Việt: Hình hộp chữ nhật English: A cuboid is a box-shaped solid object. It has six flat sides and all angles are right angles.               And all of its faces are rectangles.

  • Cumulative frequency

    Cumulative frequency: Tần suất cộng dồn

    /ˈkyo͞omyələdiv ˈfrēkwənsē/

    Tiếng Việt: Tần suất cộng dồn English: The total of a frequency and all frequencies so far in a frequency distribution.  It is the 'running total' of frequencies. Ví dụ: Điểm: 2, 2, 3, 3, 3, 3, 5, 5, 6, 6, 6, 7, 7, 7, 7. Tần suất của điểm 2 là 2, của điểm 3 là 4, của điểm 5 là 2, của điểm 6 là 3, của điểm 7 là 4. Vậy tần suất cộng dồn của điểm 6 là 2 + 4 + 2 + 3 = 11. Example: Scores: 2, 2, 3, 3, 3, 3, 5, 5, 6, 6, 6, 7, 7, 7, 7 Frequency for score 2 is 2 Frequency for score 3 is 4 Frequency for score 5 is 2 Frequency for score 6 is 3 Frequency for score 7 is 4 Cumulative frequency for score 6 is 2 + 4 + 2 + 3 = 11.

  • d

  • Decimal

    Decimal: thập phân

    /ˈdes(ə)məl/

      Tiếng việt: hệ số lấy 10 làm cơ số English: Based on 10   “Số thập phân” là số có các chữ số đứng đằng sau dấu phẩy để thể hiện giá trị nhỏ hơn 1. "Decimal number" is often used to mean a number that uses a decimal point followed by digits that show a value smaller than one.    Ví dụ: 45,6 (bốn mươi lắm phẩy sáu) là một số thập phân Example: 45,6 (forty-five point six) is a decimal number.

  • Denominator

    Denominator: mẫu số

    /dəˈnäməˌnādər/

      Tiếng việt: số ở dưới trong một phân số English: The denominator is the bottom number in a fraction.   Ví dụ: Mẫu số của phân số 5/8 là 8 Example: The denominator of fraction 5/8 is 8

  • Diagonals

    Diagonals: đường chéo

    /dīˈaɡənls/

      Tiếng việt: Đường thẳng nối đỉnh này với đỉnh khác, nhưng không phải cạnh bên English: A line segment that goes from one corner to another, but is not an edge.

  • Diameter

    Diameter: Đường kính

    /dīˈamədər/

    Tiếng Việt: Đường kính (hình tròn) English: A straight line going through the center of a circle connecting two points on the circumference.

  • Difference

    Difference: Hiệu

    /ˈdif(ə)rəns/

    Tiếng Việt: Hiệu (trong phép trừ) English: The result of subtracting one number from another. How much one number differs from another. Ví dụ: Hiệu của 7 và 4 là 3, vì 7 - 4 = 3. Example: The difference between 7 and 4 is 3.

  • The difference of two squares

    The difference of two squares: Hiệu hai bình phương

    /T͟Hē ˈdif(ə)rəns əv to͞o skwerz/

    Tiếng Việt: Hiệu hai bình phương (a^2 - b^2 = (a+b)(a−b)) English: Two terms that are squared and separated by a subtraction sign like this: a^2 − b^2               Useful because it can be factored into (a+b)(a−b): a^2 − b^2 = (a+b)(a−b) Ví dụ/Example: (x^2 - 1) = (x - 1)(x + 1) (4x^2 - 1) = (2x + 1)(2x - 1)

  • Dimension

    Dimension: Chiều

    /dəˈmen(t)SH(ə)n/

    Tiếng Việt: Chiều English: A measurement of length in one direction. Examples: width, depth and height are dimensions. A line has one dimension, a square has two dimensions and a cube has three dimensions.

  • Discount

    Discount: Giảm giá

    /ˈdiskount/

    Tiếng Việt: Giảm giá English: A reduction in price. Sometimes discounts are in percent, such as a 10% discount, and then you need to do a calculation to find the price reduction. Ví dụ: Hôm qua chiếc bút này giá $8, hôm nay còn $5, giá đã giảm $3. Example: Yesterday, this pen cost $8, but today, it is $5. Here the discount is $3.

  • Distance

    Distance: khoảng cách

    /ˈdistəns/

      Tiếng việt: Độ dài khoảng cách giữa các địa điểm English: Length. A measurement of how far through space.

  • Distance - time graph

    Distance - time graph: Đồ thị Quãng đường - thời gian

    /ˈdistəns tīm ɡraf/

    Tiếng Việt: Đồ thị Quãng đường - thời gian English: A distance - time graph shows how an objects distance (how far it has gone) changes with time.

  • Distributive law

    Distributive law: Quy luật phân phối của phép nhân đối với phép cộng

    /dəˈstribyədiv lô/

    Tiếng Việt: Quy luật phân phối của phép nhân đối với phép cộng. a x (b + c) = a x b + a x c English: The Distributive Law says that multiplying a number by a group of numbers added together is the same as doing each multiplication separately Ví dụ: 4 x (2 + 7) = 4 x 2 + 4 x 7 Example: 4 x (2 + 7) = 4 x 2 + 4 x 7                  So the "4" can be "distributed" across the "2+7" into 4 times 2 and 4 times 7.

  • Dividend

    Dividend: Số bị chia

    /ˈdivəˌdend/

    Tiếng Việt: Số bị chia English: The amount that you want to divide up. Ví dụ: Trong phép chia 16 : 2 = 8, 16 là số bị chia. Example: In 16 : 2 = 8, 16 is the dividend.

  • Division

    Division: Phép chia

    /dəˈviZHən/

    Tiếng Việt: Phép chia English: Division is splitting into equal parts or groups. It is the result of "fair sharing". Ví dụ: Có 9 quả táo đem chia cho 3 người, mỗi người sẽ được 3 quả. (9 : 3 = 3) Example: there are 9 apples, and 3 friends want to share them. They should get 3 each. (9 : 3 = 3)

  • Divisor

    Divisor: Số chia

    /dəˈvīzər/

    Tiếng Việt: Số chia English: The number you divide by Ví dụ: Trong phép chia 8 : 2 = 4, 2 là số chia. Example: In 8 : 2 = 4, 2 is the divisor.

  • e

  • Elimination method

    Elimination method: Phương thức loại trừ

    /əˌliməˈnāSH(ə)n ˈmeTHəd/

    Tiếng Việt: Phương thức loại trừ English: To transform the system of equations such that one variable "cancels out". Ví dụ: Giải hệ phương trình này bằng phương thức loại trừ: 3x - y = 5 (1) x + y = 3 (2) Cộng vế với vế của hệ phương trình ta được: 4x = 8 <=> x = 2. Thay x = 2 vào phương trình (2), 2 + y = 3 <=> y = 1. Example: Solve the system os equations by elimination:                 3x - y = 5 (1)                 x + y = 3 (2)                 Add equations: 4x = 8 <=> x = 2.                 Take  the value for x and substitute it back into either one of the original equations:                 2 + y = 3 <=> y = 1.

  • Equal

    Equal: bằng nhau

    /ˈēkwəl/

      Tiếng việt: có cùng một giá trị hay số lượng bằng nhau English: Exactly the same amount or value   Ví dụ: 5 + 5 bằng 10 Examples: 5 + 5 is equal to 10

  • Equation

    Equation: Phương trình

    /əˈkwāZHən/

    Tiếng Việt: Phương trình English: An equation says that two things are equal               It will have an equals sign "=".               An equation is like a statement "this equals that". Ví dụ: 2 + 3 = 1 + 4 5x - 4 = 1 Example: 2 + 3 = 1 + 4. That equation says: what is on the left (2 + 3) is equal to what is on the right (1 + 4)                 5x - 4 = 1

  • Equilateral triangle

    Equilateral triangle: Tam giác đều

    /ˌēkwəˈladərəl ˈtrīˌaNGɡəl/

    Tiếng Việt: Tam giác đều (ba cạnh bằng nhau) English: A triangle with all three sides of equal length. All the angles are 60°

  • Equivalent

    Equivalent: bằng nhau

    /əˈkwiv(ə)lənt/

      Tiếng việt: có cùng giá trị English: Having the same value.   Ví dụ: 60 giây thì bằng 1 phút Example: 60 seconds is equivalent to 1 minutes

  • Evaluate

    Evaluate: Tính toán

    /əˈvalyəˌwāt/

    Tiếng Việt: Tính toán English: To calculate the value of. Ví dụ: 3 quả táo có giá $9, vậy mỗi quả táo có giá $3 Example: Evaluate the cost of each apple when 3 apples cost $9.                  Answer: $3 each.

  • Even numbers

    Even numbers: Số chẵn

    /ˈēvən ˈnəmbərz/

    Tiếng Việt: Số chẵn (các số chia hết cho 2) English: Any integer (never a fraction) that can be divided exactly by 2.  The last digit is 0, 2, 4, 6 or 8 Ví dụ: -14, -6, 0, 8, 42 là các số chẵn Example: -14, -6, 0, 8, 42 are all even numbers

  • Exponential

    Exponential: Số mũ

    /ˌekspəˈnen(t)SH(ə)l/

    Tiếng Việt: Số mũ English: It says how many times to use that number in a multiplication. It is written as a small number to the right and above the base number. Ví dụ/Example: 2^4, 3^2, 8^4

  • Expression

    Expression: Biểu thức

    /ikˈspreSHən/

    Tiếng Việt: Biểu thức English: Numbers, symbols and operators (such as + and x) grouped together that show the value of something. Ví dụ: 3 x 4, 5x - 2, 2x + 1 là các biểu thức. Example: 3 x 4,                 5x - 2,                 2x + 1 are expressions.

  • Exterior angle

    Exterior angle: Góc ngoài

    /ˌikˈstirēər ˈaNGɡəl/

    Tiếng Việt: Góc ngoài English: The angle between any side of a shape, and a line extended from the next side.

  • f

  • Factor

    Factor: Thừa số

    /ˈfaktər/

    Tiếng Việt: Thừa số (trong phép nhân) English: Factors are numbers we can multiply together to get another number Ví dụ: Trong phép nhân 2 x 5 = 10, 2 và 5 là các thừa số Example: In 2 x 5 = 10, 2 and 5 are factors.

  • Factorisation

    Factorisation: Sự phân tích thành nhân tử

    /ˈfaktəˌrizāSH(ə)n/

    Tiếng Việt: sự phân tích thành nhân tử English: Writing a number or another mathematical object as a product of several factors, usually smaller or simpler objects of the same kind. Ví dụ: 4(3x + 1) = 12x + 4 Example: 4(3x + 1) = 12x + 4 so the factors of 12y + 4 are: 4 and (3x + 1).

  • Factors

    Factors: ước số

    /ˈfaktərs/

      Tiếng việt: ước số là số mà chúng ta nhân với một số khác để ra một số mới. English: Factors are numbers we can multiply together to get another number   Ví dụ: Ước số của 18 là bao nhiêu? 3 x 6 = 18, nên 3 và 6 là ước số của 8 Example: What are the factors of 18? 3 × 6 = 18, so 3 and 6 are factors of 18 

  • foreign exchange

    foreign exchange: đổi ngoại tệ

    /ˈfôrən iksˈCHānj/

      Tiếng việt: đổi tiền của 1 quốc qua này sang tiền của một quốc gia khác English: changing the domestic currency into another currency

  • Formula

    Formula: Công thức

    /ˈfôrmyələ/

    Tiếng Việt: Công thức English: A special type of equation that shows the relationship between different variables. Ví dụ: Công thức tính diện tích hình chữ nhật là A = l x w (A là diện tích, l là chiều dài, w là chiều rộng) Example: The formula for the Area of a rectangle is A = l x w                 Which has these variables:                 • A for area,                 • l for length,                 • w for width.

  • Fractions

    Fractions: Phân số

    /ˈfrakSH(ə)n/

    Tiếng Việt: Phân số English: How many parts of a whole:               the top number (the numerator) says how many parts we have.               the bottom number (the denominator) says how many equal parts the whole is divided into Ví dụ: 2/5 , 3/4 , (-1)/6 là các phân số Example: 2/5 , 3/4 , (-1)/6 are fractions.

  • Frequency

    Frequency: Tần suất

    /ˈfrēkwənsē/

    Tiếng Việt: Tần suất English: How often something happens (usually during a period of time). Ví dụ: Trong bảng điểm môn toán của 1 lớp học có 4 học sinh đạt 80 điểm, vậy tần suất của điểm 80 là 4. Example: there are four students that have a score of 80 in mathematics, and then the score of 80 is said to have a frequency of 4.

  • Function

    Function: Hàm số

    /ˈfəNG(k)SH(ə)n/

    Tiếng Việt: Hàm số English: A function is a special relationship where each input has a single output.               It is often written as "f(x)" where x is the input value. Ví dụ: f(x) = 2x, vậy f(1) = 2 f(2) = 4 f(3) = 6 ... Example: f(x) = 2x ("f of x equals x divided by 2"). It is a function because each input "x" has a single output "x/2":                 f(1) = 2                 f(2) = 4                 f(3) = 6 ...

  • g

  • Gradient

    Gradient: Hệ số góc

    /ˈɡrādēənt/

    Tiếng Việt: Hệ số góc English: How steep a straight line is. Also called "slope".

  • Graphs

    Graphs: Đồ thị

    /ɡrafs/

    Tiếng Việt: Đồ thị English: A diagram of values, usually shown as lines or bars.

  • Greater than

    Greater than: Lớn hơn

    /ɡrātə T͟Han/

    Tiếng Việt: Lớn hơn English: Bigger.  The symbol > means greater than. Ví dụ: 5 > 3 11 > 6 0 > -1 Example: 11 > 6 shows that 11 is greater than 6.

  • h

  • Highest common factor

    Highest common factor: Ước số chung lớn nhất

    /hīist ˈkämən ˈfaktər/

    Tiếng Việt: Ước số chung lớn nhất Engish: Highest common factor is the largest of the common factors (of two or more numbers) Ví dụ: Ước của 12 là 1, 2, 3, 4, 6, 12 Ước của 8 là 1, 2, 4, 8 Ước số chung lớn nhất của 12 và 8 là 4 Example: Factors of 12 are 1, 2, 3, 4, 6, 12                 Factors of 8 are 1, 2, 4, 8                 The highest common factor of 12 and 8 is 4

  • Hundred Thousands place

    Hundred Thousands place: Hàng trăm nghìn

    /ˈhəndrəd ˈTHouz(ə)ndz plās/

    Tiếng Việt: Hàng trăm nghìn English: The position of the sixth digit to the left of the decimal point in a mixed number or from the right of a whole number Ví dụ: Số 250638 có 2 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 6 trăm, 3 chục và 8 đơn vị. Example: 250638 has 2 hundred thousands, five ten thousands, six hundreds, three tens and eight units.

  • Hundreds place

    Hundreds place

    /ˈhəndrədz plās/

    Tiếng Việt: Hàng trăm English: The position of the third digit to the left of the decimal point in a mixed number or from the right of a whole number. Ví dụ: Số 527 có 5 trăm, 2 chục và 7 đơn vị . Example: 527 has five hundreds, two tens and 7 units.

  • Hundredths

    Hundredths: Phần một trăm

    /hˈʌndɹɛdθs/

      Tiếng việt: một trong một trăm phần bằng nhau English: One part in a hundred equal parts.   Ví dụ: 1 cent là một phần một trăm của 1 đô la. Example: 1 cent is a hundredth of 1 dollar

  • i

  • Identities

    Identities: Hằng đẳng thức

    /ˌīˈden(t)ədēz/

    Tiếng Việt: Hằng đẳng thức English: An equation that is true no matter what values are chosen. Ví dụ/Example: (x + 1)^2 = x^2 + 2x + 1 (x + 2)^3 = x^3 + 6x^2 + 12x + 8

  • Identity

    Identity: Đồng nhất thức

    /ˌīˈden(t)ədē/

    Tiếng Việt: đồng nhất thức (phương trình đúng với mọi giá trị được chọn) English: An equation that is true no matter what values are chosen. Ví dụ: a + 0 = a, a x 0 = 0, a : 2 = a x 0,5 đúng với mọi giá trị của a Example: a + 0 = a,                 a x 0 = 0,                 a : 2 = a x 0,5                  are true, no matter what value is chosen for "a"

  • Indices

    Indices (Index): Số mũ

    /ˈindiˌsēz/

    Tiếng Việt: Số mũ English: The plural of index. The index of a number says how many times to use the number in a multiplication. It is written as a small number to the right and above the base number. Ví dụ/Example: 5^3, 4^7, 7^2

  • Inequality

    Inequality: Bất đẳng thức

    /ˌinəˈkwälədē/

    Tiếng Việt: Bất đẳng thức (a ≠ b, a > b, a ≥ b, a < b, a ≤ b) English: An inequality says that two values are not equal. (≠, >, ≥, <, ≤) Ví dụ: 2 ≠ 3, 1 > 0, 5 ≥ 4, 7 < 11, 4 ≤ 6 Example: 2 ≠ 3, 1 > 0, 5 ≥ 4, 7 < 11, 4 ≤ 6 are inequalities.

  • Integers

    Integers: Số nguyên

    /ˈin(t)əjərz/

    Tiếng Việt: Số nguyên (cả số âm, số dương và 0) English: A number with no fractional part. {..., -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, ...} Ví dụ: -52, 3, 0, -5, 95, 7 là các số nguyên Example: -52, 3, 0, -5, 95, 7 are integers.

  • Intercept

    Intercept: Giao nhau

    /ˌin(t)ərˈsept/

    Tiếng Việt: Giao nhau English: To cross over (have some common point)

  • Interior angles

    Interior angles: Góc trong

    /ˌinˈtirēər ˈaNGɡəlz/

    Tiếng Việt: Góc trong English: An angle inside a shape (between two joined sides).

  • Intersection

    Intersection: Điểm giao nhau

    /ˌin(t)ərˈsekSH(ə)n/

    Tiếng Việt: Điểm giao nhau English: Where lines cross over (have a common point). 

  • Inverse function

    Inverse function: Hàm ngược

    /ˈinvərs,inˈvərs ˈfəNG(k)SH(ə)n/

    Tiếng Việt: Hàm ngược English: An inverse function is a function that undoes the action of the another function. Ví dụ: Hàm ngược của f(x) = 3x + 2 là f-1(y) = (y - 2)/3 Example: The inverse of f(x) = 3x + 2 is written: f-1(y) = (y - 2)/3

  • Isosceles triangle

    Isosceles triangle: Tam giác cân

    /īˈsäsəˌlēz ˈtrīˌaNGɡəl/

    Tiếng Việt: Tam giác cân (hai cạnh bên bằng nhau) English: A triangle with two equal sides The angles opposite the equal sides are also equal

  • l

  • larger numbers

    larger numbers: số lớn hơn

    /lärjər ˈnəmbər/

      Tiếng việt: Số lớn hơn là số nhiều hơn một số khác English: A number is larger if it is more than another number   Ví dụ: 7 > 5 7 là số lớn hơn Example: 7 > 5 7 is larger number

  • Less than

    Less than: nhỏ hơn

    /les T͟Han/

    Tiếng Việt: nhỏ hơn English: smaller. The symbol < means less than. Ví dụ: 3 < 5 7 < 12 -2 < 0 Example: 3 < 5 shows that 3 is less than 5.

  • Like terms

    Like terms: Các số hạng đồng dạng

    /līk tərmz/

    Tiếng Việt: Các số hạng đồng dạng (có ẩn số giống nhau) English: Terms whose variables (and their exponents such as the 2 in x^2) are the same. Ví dụ: 3x và 5x là các số hạng đồng dạng vì đều có ẩn số 'x' 2x và 7x^2 KHÔNG là các số hạng đồng dạng Example: 3x and 5x are like terms because the variables are both "x"                 But 2x and 7x^2 are NOT like terms (they are Unlike Terms)

  • Line

    Line: đường thẳng

    /laɪn/

    Tiếng việt: đường dài vô hạn , mỏng và thẳng tuyệt đối, không bị giới hạn bởi hai phía English: A long thin mark made by a pen, pencil, etc.

  • Linear equation

    Linear equation: Phương trình tuyến tính

    /ˈlinēər əˈkwāZHən/

    Tiếng Việt: Phương trình tuyến tính English: An equation that makes a straight line when it is graphed.               Often written in the form: y = mx+b Ví dụ: y = 2x, y = 5x  + 2 là các phương trình tuyến tính. Example: y = 2x,                 y = 5x  + 2 are linear equations.

  • Locus

    Locus: quỹ tích điểm

    /ˈlōkəs/

      Tiếng việt: tập hợp các điểm có chung tính chất English: The set of all points that share a property.

  • Loss

    Loss: Lỗ

    /lôs/

    Tiếng Việt: Lỗ English: If the income is LESS THAN the expenses it is called a "Loss". Ví dụ: Hôm qua của hàng của Nam thu được $620 nhưng phải trả các khoản hết $740, Nam bị lỗ ($620 - $740 = -$120) $120. Example: Yesterday,  Nam's Store received $620, but expenses were $740.  $620 − $740 = -$120, which is a $120 Loss.

  • Lowest Common Multiple

    Lowest Common Multiple: Bội số chung nhỏ nhất

    /lōist ˈkämən ˈməltəpəl/

    Tiếng Việt: Bội số chung nhỏ nhất English: The smallest positive number that is a multiple of two or more numbers. Ví dụ: Bội chung nhỏ nhất của 4 và 6 là 12. Example: The lowest common multiple of 4 and 6 is 12.

  • m

  • Matrix

    Matrix: Ma trận

    /ˈmātriks/

    Tiếng Việt: Ma trận English: An array of numbers. They can be added, subtracted, multiplied and more. There is a whole subject called "Matrix Algebra" The plural is "matrices". Ví dụ/Example: 5   1  -2  8 2  -1  7   4

  • Mean

    Mean: Trung bình

    /mēn/

    Tiếng Việt: Trung bình English: The mean is the average of the numbers: a calculated "central" value of a set of numbers.  To calculate: Just add up all the numbers, then divide by how many numbers there are. Ví dụ: Trung bình của 4, 3, 8 là (4 + 3 + 8)/3 = 5. Example: what is the mean of 4, 3 and 8? Add the numbers: 4 + 3 + 8 = 15 Divide by how many numbers (i.e. we added 3 numbers): 15 ÷ 3 = 5 So the Mean is 5.

  • Measurements

    Measurements: số đo

    /ˈmeZHərmənt/

      Tiếng việt: số thể hiện kích thước hay khối lượng của một vật English: A number that shows the size or amount of something.

  • Median

    Median: Số trung vị

    /ˈmēdēən/

    Tiếng Việt: Số trung vị (giá trị giữa trong một tập hợp các phần tử, giá trị) English: The middle number (in a sorted list of numbers).  To find the Median, place the numbers you are given in value order and find the middle number. Ví dụ: Tìm số trung vị của tập hợp {5, 14, 7, 2, 11, 8, 13, 3, 10} Sắp xếp tập hợp: {2, 3, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 14} Số trung vị là 8. Example: find the Median of {5, 14, 7, 2, 11, 8, 13, 3, 10}. Put them in order: {2, 3, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 14} The middle number is 8, so the median is 8.

  • Minuend

    Minuend: Số bị trừ

    /ˈminyəˌwend/

    Tiếng Việt: Số bị trừ English: The first number in a subtraction. The number from which another number (the Subtrahend) is to be subtracted. Ví dụ: Trong phép trừ 5 - 2 = 3, 5 là số bị trừ Example: In 5 - 2 = 3, 5 is the minuend.

  • mixed number

    mixed number: hỗn số

    /mikst ˈnəmbər/

      Tiếng việt: Hỗn số là số gồm 2 phần: số nguyên và phân số English: A whole number and a fraction combined into one "mixed" number.   Ví dụ: 2 2/5 là hỗn số Example: 2 2/5 is a mixed number

  • Mode

    Mode: Phần tử có số lần xuất hiện lớn nhất

    /mōd/

    Tiếng Việt: Phần tử có số lần xuất hiện lớn nhất trong danh sách. English: The number which appears most often in a set of numbers.  Ví dụ: Mode của {2, 3, 4, 8, 4, 9, 1, 4, 4, 6, 5} là 4. Example: in {2, 3, 4, 8, 4, 9, 1, 4, 4, 6, 5} the Mode is 4 (it occurs most often).

  • More than

    More than: Nhiều hơn

    /môr T͟Han/

    Tiếng Việt:  Nhiều hơn English: A quantity, number or amount is greater than other. Ví dụ: Hương có 3 quả táo, Lan có 5 quả táo nên Lan có nhiều táo hơn Hương. Example: Hương has 3 apples, Lan has 5 apples, so that Lan has more apple than Hương.

  • Multiples

    Multiples: bội số

    /ˈməltəpəls/

      Tiếng việt: bội số là kết quả khi nhân một số với một số tự nhiên English: The result of multiplying a number by an integer   Ví dụ: 16 là bội số của 2, vì 2 x 8 = 16 Examples:  16 is a multiple of 2, because 2 × 8 = 16

  • Multiplication

    Multiplication: Phép nhân

    /ˌməltəpləˈkāSH(ə)n/

    Tiếng Việt: Phép nhân English: The basic idea of multiplication is repeated addition. Ví dụ: 2 x 3 = 6 (= 2 + 2 + 2) Example: 2 x 3 = 6 is a multiplication. (= 2 + 2 + 2)

  • n

  • Negative

    Negative: âm

    /ˈneɡədiv/

    Tiếng Việt: âm English: Less than zero. Ví dụ: -8 là số âm Example: -8 is negative eight.

  • Normal to

    Normal to: Vuông góc

    /ˈnôrməl to͞o/

    Tiếng Việt: Vuông góc English: At right angles to, going directly away from. For a curve imagine a line just touching and matching the slope there (called a "tangent") and draw a line at right angles to it. Likewise for a curved surface imagine a plane sitting on the surface, and draw a Normal to that plane.

  • Number sequences

    Number sequences: Dãy số

    /ˈnəmbər ˈsēkwənsis/

    Tiếng Việt: Dãy số English: A list of numbers that follow a certain sequence or pattern. Ví dụ: 2, 4, 6, 8, 10, 12, ... 1, 5, 9, 13, 17, 21, ... 3, 6, 12, 24, 48, 96, ... Example: 2, 4, 6, 8, 10, 12, ... starts at 2 and jumps 2 every time.                 1, 5, 9, 13, 17, 21, ... starts at 1 and jumps 4 every time.                 3, 6, 12, 24, 48, 96, ... doubles each time.

  • Numerator

    Numerator: Tử số

    /ˈn(y)o͞oməˌrādər/

      Tiếng việt: số nằm trên của phân số English:  The top number in a fraction.   Ví dụ: Tử số của phân số  3/8 là 3 Example: The Numerator of fraction 3/8 is 3

  • o

  • obtuse angles

    obtuse angles: góc tù

    /əbˈtjuːs ˈaNGɡəl/

      Tiếng việt: Góc tù là góc lớn hơn 90°  và nhỏ hơn 180° English: An obtuse angle is one which is more than 90° but less than 180°

  • Odd numbers

    Odd numbers: Số lẻ

    /äd ˈnəmbərz/

    Tiếng Việt: Số lẻ (không chia hết cho 2, chữ số cuối là 1, 3, 5, 7, 9) English: Any integer (not a fraction) that cannot be divided exactly by 2.  The last digit is 1, 3, 5, 7 or 9 Ví dụ: -31, 5, -9, 17, 99 là các số lẻ Example: -31, 5, -9, 17, 99 are all odd numbers.

  • order number

    order number: Sắp xếp các số theo thứ tự

    /ˈôrdər ˈnəmbər/

      Tiếng việt: sắp xếp các số đã cho theo 1 trình từ nhất định, từ lớn nhỏ nhất (số đầu tiên) tới lớn nhất (số cuối cùng) hoặc ngược lại, từ lớn nhất tới nhỏ nhất English: To put numbers in order, place them from lowest (first) to highest (last) or from highest down to lowest   Ví dụ: Sắp xếp các số 19, 1, 10 và 11 theo thứ tự từ lớn nhất tới nhỏ nhất Đáp án: 19, 11, 10, 1 Example: Place 19, 1, 10 and 11 in order, from highest down to lowest Answer: 19, 11, 10, 1

  • p

  • Parallel

    Parallel: Song song

    /ˈperəˌlel/

    Tiếng Việt: Song song English: Always the same distance apart and never touching.

  • Parallelogram

    Parallelogram: Hình bình hành

    /ˌperəˈleləˌɡram/

    Tiếng Việt: Hình bình hành English: A 4-sided flat shape with straight sides where opposite sides are parallel.               Also:               • opposite sides are equal in length, and               • opposite angles are equal

  • Percentage

    Percentage: Phần trăm

    /pərˈsen(t)ij/

    Tiếng Việt: Phần trăm (%) English: Parts per 100. The symbol is %. So it tells you a ratio "out of 100". Ví dụ: 1% (= 1/100), 25% (= 25/100), 57% (= 57/100) Example: 1% means 1 per 100                 25% means 25 per 100                 57% means 57 per 100.

  • Perimeter

    Perimeter: Chu vi

    /pəˈrimidər/

    Tiếng Việt: Chu vi English: The distance around a two-dimensional shape.

  • Perpendicular

    Perpendicular: Vuông góc

    /ˌpərpənˈdikyələr/

    Tiếng Việt: Vuông góc English: At right angles (90°) to.

  • Pie chart

    Pie chart: Biểu đồ hình tròn

    /pī CHärt/

    Tiếng Việt: Biểu đồ hình tròn English: A Pie Chart (or Pie Graph) is a circular chart divided into sectors, each sector shows the relative size of each value.

  • Point

    Point: Điểm

    /point/

    Tiếng Việt: Điểm English: An exact location. It has no size, only position.              Drag the points below (they are shown as dots so you can see them, but a point really has no size at all!)

  • Polygon

    Polygon: Đa giác

    /ˈpälēˌɡän/

    Tiếng Việt: Đa giác English: A plane shape (two-dimensional) with straight sides.              Examples: triangles, rectangles and pentagons.

  • Polynomial

    Polynomial: đa thức

    /ˌpäləˈnōmēəl/

      Tiếng việt: biểu thức chứa hằng số, tham số và số mũ, kết hợp với các phép tính như cộng, trừ, nhân, chia English:  An expression that can have constants, variables  and exponents , that can be combined using addition, subtraction, multiplication and division.   Ví dụ: xy^2 + 4x = 3 là một đa thức Example: xy^2 + 4x = 3 is a Polynomial

  • Positive

    Positive: dương

    /ˈpäzədiv/

    Tiếng Việt: dương English: Greater than zero. Ví dụ: 8 là số dương. Example: 8 is positive eight.

  • Power numbers

    Power numbers: Số mũ

    /ˈpou(ə)r ˈnəmbərz/

    Tiếng Việt: Số mũ English: The power of a number says how many times to use the number in a multiplication. It is written as a small number to the right and above the base number. Ví dụ/Example: 4^2, 2^3, 5^7

  • Prime numbers

    Prime numbers: Số nguyên tố

    /prīmˈnəmbərz /

    Tiếng Việt: Số nguyên tố (số chỉ chia hết cho 1 và chính nó, trừ số 1) English: A whole number that can not be made by multiplying other whole numbers. Ví dụ: 2, 3, 5, 7, 11 Example: 2, 3, 5, 7, 11 are prime numbers.

  • Prism

    Prism: Hình lăng trụ

    /ˈprizəm/

    Tiếng Việt: Hình lăng trụ English: A solid object with two identical ends and flat sides.               The shape of the ends give the prism a name, such as "triangular prism"               • The cross section is the same all along its length               • The sides are parallelograms (4-sided shape with opposites sides parallel)               • It is also a polyhedron

  • Probability

    Probability: Xác suất

    /ˌpräbəˈbilədē/

    Tiếng Việt: Xác suất English: Probability is the chance that something will happen - how likely it is that some event will occur. Sometimes you can measure a probability with a number like "10% chance", or you can use words such as impossible, unlikely, possible, even chance, likely and certain.  Ví dụ: Xác suất ném đồng xu mặt ngửa là 1/2 Example: the probability of the coin landing head is 1/2

  • Product

    Product: Tích số

    /ˈprädəkt/

    Tiếng Việt: Tích số (của phép nhân) English: The answer when two or more numbers are multiplied together. Ví dụ: Trong phép nhân 3 x 4 = 12, 12 là tích số. Example: In 3 x 4 = 12, 12 is the product.

  • Profit

    Profit: Lợi nhuận

    /ˈpräfət/

    Tiếng Việt: Lợi nhuận English: Income minus all expenses.  Ví dụ: Cửa hàng của Nam đã thu về được $800, Nam phải trả các loại tiền như lương nhân viên, tiền điện nước,... hết $550. Vậy lợi nhuận là $800 - $550 = $250. Example: Nam's Store received $800 yesterday, but expenses such as wages, electricity, water, ... came to $550. So the Profit was $800 − $550 = $250.

  • Proportion

    Proportion: Tỷ số

    /prəˈpôrSH(ə)n/

      Tiếng việt: Tỷ số cho biết 2 phân số bằng nhau Enlish: Proportion says that two ratios (or fractions) are equal.   Ví dụ: 1/5 = 2/10 Example: 1/5 = 2/10

  • q

  • Quadratic equation

    Quadratic equation: Phương trình bậc hai

    /kwäˈdradik əˈkwāZHən/

    Tiếng Việt: Phương trình bậc hai (ax^2 + bx + c = 0) English: An equation where the highest exponent of the variable (usually "x") is a square (2). So it will have something like x2, but not x3 etc. A Quadratic Equation is usually written ax2 + bx + c = 0 Ví dụ/Example: 2x^2 + 5x - 3 = 0 x^2 - 3x + 2 = 0

  • Quadratic formula

    Quadratic formula: Công thức nghiệm phương trình bậc hai

    /kwäˈdradik ˈfôrmyələ/

    Tiếng Việt: Công thức nghiệm phương trình bậc hai English: the quadratic formula is the solution of the quadratic equation. Ví dụ/example: x^2 + x - 4 = 0 x = [-1 ± √(1^2 - 4.1.(-4))]/(2.1) x = (-1 ± √17)/2

  • Quarter

    Quarter: một phần tư

    /ˈkwôrdər/

      Tiếng việt: một của bốn phần bằng nhau, được kí hiệu là 1/4 English: One of four equal parts, written as 1/4   Ví dụ: Mẹ có 4 quả táo. Mẹ cho Lan 1 quả táo. Mẹ cho Lan 1/4 chỗ táo mẹ có Example: Mom has 4 apples. Mom gives Lan 1 apple. Mom gives Lan a quarter of those apples

  • Quotient

    Quotient: Số thương

    /ˈkwōSHənt/

    Tiếng Việt: số thương (của phép chia) English: The answer after you divide one number by another Ví dụ: Trong phép chia 15 : 3 = 5, 5 là số thương. Example: In 15 : 3 = 5, 5 is the quotient.

  • r

  • Radius

    Radius: Bán kính

    /ˈrādēəs/

    Tiếng Việt: Bán kính (hình tròn) English: The distance from the center to the circumference of a circle               It is half of the circle's diameter.

  • Rate

    Rate: Tỷ lệ

    /rāt/

    Tiếng Việt: Tỷ lệ English: the ratio between two related quantities. Ví dụ: Tỷ lệ số trẻ em được đi học là 90%. Example: The children attending school rate is 90%.

  • Ratio

    Ratio: Tỉ số

    /ˈrāSHēˌō/

    Tiếng Việt: Tỉ số English: A ratio shows the relative sizes of two or more values. Ratios can be shown in different ways. Using the ":" to separate example values, or as a single number by dividing one value by the total. Ví dụ: Nếu có 2 quả táo và 3 quả cam, có thể viết thành 2 : 3, 2/5 là táo, 3/5 là cam 0,4 là táo, 40% là táo. Example: If there is 2 apples and 3 oranges, you could write the ratio as:                 2 : 3 (for every 2 apples there are 3 oranges)                 2/5 are apples and 3/5 are oranges                 0,4 are apples (by dividing 2 by 5)                 40% are apples (0,4 as a percentage).

  • Rational numbers

    Rational numbers: Số hữu tỷ

    /ˈraSH(ə)n(ə)l ˈnəmbərz/

    Tiếng Việt: Số hữu tỷ (Các chữ số sau dấu phẩy của số hữu tỷ là hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn) English: A number that can be made by dividing two integers. (An integer is a number with no fractional part.)  Ví dụ: 1/2 = 0,5 3/11= 0,27272727 = 0,(27) là các số hữu tỷ. Example: 1/2 = 0,5                 3/11= 0,27272727                        = 0,(27)                 are rational numbers.

  • Real numbers

    Real numbers: Số thực

    /ˈrē(ə)l ˈnəmbərz/

    Tiếng Việt: Số thực (gồm số âm, dương, 0, số hữu tỷ, vô tỷ) English: Positive or negative, large or small, whole numbers or decimal numbers are all Real Numbers Ví dụ: -5, 0, 42, (-2)/17, √2, π là các số thực Example: -5, 0, 42, (-2)/17, √2, π are real numbers.

  • Reciprocal

    Reciprocal: số nghịch đảo

    /rəˈsiprək(ə)l/

      Tiếng việt:  Số nghịch đảo của 1 số là 1 chia cho số đó English: The reciprocal of a number is: 1 divided by the number   Ví dụ: Số nghịch đảo đảo của 7 là 1/7 Example: Reciprocal number of 7 is 1/7

  • Rectangle

    Rectangle: Hình chữ nhật

    /ˈrekˌtaNGɡəl/

    TIếng Việt: Hình chữ nhật English: A 4-sided flat shape with straight sides where all interior angles are right angles (90°).

  • Remainder

    Remainder: Số dư

    /rəˈmāndər/

    Tiếng Việt: Số dư English: The amount left over after division. Ví dụ: 17 không chia hết cho 4, 4 x 4 = 16 nên 17 chia 4 bằng 4 và dư 1. Example: 17 cannot be divided exactly by 4. The closest you can get without going over is 4 x 4 = 16, which is 1 less than 17. So 1 is the remainder.

  • Rhombus

    Rhombus: Hình thoi

    /ˈrämbəs/

    Tiếng Việt: Hình thoi Tiếng Anh: A 4-sided flat shape with straight sides where all sides have equal length.                    Also opposite sides are parallel and opposite angles are equal.

  • Right-angled triangle

    Right-angled triangle: Tam giác vuông

    /ˈˌrīt ˈˌaNGɡəld ˈtrīˌaNGɡəl/

    Tiếng Việt: Tam giác vuông English: A triangle that has a right angle (90°)

  • right-angled triangles

    right-angled triangles: tam giác vuông

    /ˈˌrīt ˈˌaNGɡəld ˈtrīˌaNGɡəl/

      Tiếng việt: Tam giác có một góc vuông (90°) English: A triangle that has a right angle (90°)

  • Rounding

    Rounding: làm tròn số

    /ˈraʊndɪŋ/

      Tiếng việt: làm tròn số tức là làm cho số đó đơn giản hơn nhưng vẫn giữ giá trị của nó gần nhất với giá trị cũ English: Rounding means making a number simpler but keeping its value close to what it was.    Ví dụ: 23 làm tròn tới số tròn chục gần nhất là 20, vì 23 gần với 20 hơn 30. Nhưng 26 sẽ làm tròn thành 30. Example: 23 rounded to the nearest ten is 20, because 23 is closer to 20 than to 30. But 26 goes up to 30.

  • s

  • Sector area

    Sector area: Diện tích hình quạt

    /ˈsektər ˈerēə/

    Tiếng Việt: Diện tích hình quạt English: A "pie-slice" part of a circle - the area between two radiuses and the connecting arc of a circle.

  • Set

    Set: Tập hợp

    /set/

    Tiếng Việt: Tập hợp English: A collection of "things" (objects or numbers, etc). Each member is called an element of the set. There should be only one of each member (all members are unique). Ví dụ: {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9} là tập hợp các số có một chữ số. Example: {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9} is the set of one digit numbers.

  • Similar shapes

    Similar shapes: Hình đồng dạng

    /ˈsim(ə)lər SHāps/

    Tiếng Việt: Hình đồng dạng English: In Geometry, two shapes are Similar when one can become the other after a resize, flip, slide or turn.

  • Similarity

    Similarity: Đồng dạng

    /ˌsiməˈlerədē/

    Tiếng Việt: Đồng dạng English: In Geometry, two shapes are Similar when one can become the other after a resize, flip, slide or turn.

  • Simple interest

    Simple interest: Lãi suất đơn

    /ˈsimpəl ˈint(ə)rəst/

    Tiếng Việt: Lãi suất đơn English: Interest calculated as a percent of the original loan. (Simple interest is almost never used in the real world, with compound interest being preferred.) Ví dụ: Vay $200 trong 5 năm với lãi suất 10% mỗi năm, tiền lãi là 5 x $200 x 10% = $100 Example: A 5-year loan of $200 at 10% costs 5 lots of 10%. So the interest is 5 x $200 x 10% = $100 

  • Simplify

    Simplify: Rút gọn

    /ˈsimpləˌfī/

    Tiếng Việt: Rút gọn English: In general, an expression is in simplest form when it is easiest to use. Ví dụ: 2x + 3x -1 = 5x - 1 Example: This 2x + 3x − 1 is simpler as 5x − 1.

  • simplify

    simplify: rút gọn

    /ˈsimpləˌfī/

      Tiếng việt: Dùng các phép tính toán để rút gọn về dạng ngắn nhất có thể English: To use the rules of arithmetic and algebra to rewrite an expression as simply as possible.

  • Simultaneous equations

    Simultaneous equations: Hệ phương trình

    /ˌsīməlˈtānēəs əˈkwāZHənz/

    Tiếng Việt: Hệ phương trình English: Two or more equations working together. Ví dụ/Example:  5x + y = 6 3x - y = 1

  • Sine rule

    Sine rule: Định lý sin

    /sīn ro͞ol/

    Tiếng Việt: Định lý sin English: The length of the opposite side divided by the length of the hypotenuse. The abbreviation is sin sin θ = opposite / hypotenuse

  • Slope

    Slope: Độ nghiêng, Hệ số góc

    /slōp/

    Tiếng Việt: Độ nghiêng, Hệ số góc English: How steep a straight line is. Also called "gradient".

  • smaller numbers

    smaller numbers: số nhỏ hơn

    /smôlər ˈnəmbər/

      Tiếng việt: Số nhỏ hơn là số ít hơn một số khác English: A number is smaller if it is less than another number

  • Solve equation

    Solve equation: Giải phương trình

    /sälv əˈkwāZHən/

    Tiếng Việt: Giải phương trình English: to find the equation's solutions, which are values we can put in place of a variable (such as x) that makes the equation true. Ví dụ/Example: 2x - 3 = 7 <=> 2x = 7 + 3 <=> 2x = 10 <=> x = 5

  • Speed

    Speed: vận tốc

    /spēd/

      Tiếng việt: tốc độ di chuyển của một vật English:  How fast something is moving.  Ví dụ: vận tốc của chiếc xe máy này là hơn 40 ki lô mét trên giờ ( 40km/h) Example: The speed of this motorbike is over 40 kilometers per hour (40 km/h).

  • Speed

    Speed: Tốc độ

    /spēd/

    Tiếng Việt: Tốc độ English: How fast something is moving. Measured as distance traveled per unit of time. Ví dụ: Tốc độ của chiếc xe này là trên 160 kilomet trên giờ. Example: The speed of this car is over 160 kilometers per hour (160 km/h).

  • Speed-time graph

    Speed-time graph: Đồ thị Vận tốc - thời gian

    /spēd tīm ɡraf/

    Tiếng Việt: Đồ thị Vận tốc - thời gian English: speedtime graph shows how an object's speed (how fast it is) changes with time.

  • Sphere

    Sphere: hình cầu

    /sfir/

      Tiếng việt: hình 3 chiều có dạng giống như quả bóng English: A 3-dimensional object shaped like a ball.

  • Sphere

    Sphere: Hình cầu

    /sfir/

    Tiếng Việt: Hình cầu English: A 3-dimensional object shaped like a ball. Every point on the surface is the same distance from the center.

  • Square

    Square: Hình vuông

    /skwer/

    Tiếng Việt: Hình vuông English: A 4-sided flat shape with straight sides where:               • all sides have equal length, and               • every interior angle is a right angle (90°)

  • Square

    Square: Bình phương

    /skwer/

    Tiếng Việt: Bình phương (lũy thừa bậc 2) English: To multiply a number by itself. Ví dụ: 2^2 = 4 (=2 x 2) 3^2 = 9 (= 3 x 3) Example: 2^2 = 4 (=2 x 2), we say "2 squared equals 4"                 3^2 = 9 (= 3 x 3), we say "3 squared equals 9"

  • Square number

    square number: số bình phương

    /skwer ˈnəmbər/

      Tiếng việt: khi nhân 2 số giống nhau với nhau, ta được một số bình phương English: The number we get after multiplying an integer (not a fraction) by itself.   Ví dụ: 2 × 2 = 4, vậy 4 là số bình phương Example: 2 × 2 = 4, so 4  is a square number.

  • Square Root

    Square Root: Căn bậc 2

    /ˌskwe(ə)r ˈro͞ot/

    Tiếng Việt: Căn bậc 2 English: The square root of a number is a value that, when multiplied by itself, gives the number.               The symbol is √ which always means the positive square root. Ví dụ: √ 16 = 4 (4 x 4 = 16) √25 = 5 (5 x 5 = 25) Example: √ 16 = 4 ( because 4 x 4 = 16)                 √25 = 5 (because 5 x 5 = 25)

  • Standard form

    Standard form: Dạng chuẩn

    /ˈstandərd fôrm/

    Tiếng Việt: Dạng chuẩn English: A general term meaning "written down in the way most commonly accepted". It depends on the subject. Ví dụ: 130 = 20 + 50 + 60 5x - 6 = 0 2x^2 - 5x + 3 Example: 130 = 20 + 50 + 60 (For numbers)                 5x - 6 = 0 (For equations)                 2x^2 - 5x + 3 (For a quadratic equation)

  • Statistics

    Statistics: Thống kê

    /stəˈtistiks/

    Tiếng Việt: Thống kê English: The study of data: how to collect, summarize and present it. Ví dụ: Điểm kiểm tra toán của các bạn học sinh là: 90, 94, 53, 68, 79, 84, 87, 72, 70, 69, 65, 89, 85, 83, 72 Example: These are the scores from last week's math test: 90, 94, 53, 68, 79, 84, 87, 72, 70, 69, 65, 89, 85, 83, 72

  • Substitution method

    Substitution method: Công thức thay thế

    /ˌsəbstiˈt(y)o͞oSH(ə)n ˈmeTHəd/

    Tiếng Việt: Công thức thay thế English: putting numbers where the letters are. Ví dụ: 2x + 5 bằng bao nhiêu khi x = 1? Thay x = 1 vào biểu thức: 2 . 1 + 5 = 7. Example: What is 2x + 5 when x = 1?                 Put "1" where "x" is: 2 . 1 + 5 = 2 + 5 = 7

  • Subtraction

    Subtraction: Phép trừ

    /səbˈtrakSH(ə)n/

    Tiếng Việt: Phép trừ English: Taking one number away from another. Ví dụ: 9 - 3 = 6 Example: 9 - 3 = 6 is a subtraction.

  • Subtrahend

    Subtrahend: Số trừ

    /ˈsəbtrəˌhend/

    Tiếng Việt: Số trừ English: The number that is to be subtracted. The second number in a subtraction. Ví dụ: Trong phép trừ 9 - 4 = 5, 4 là số trừ. Example: In 9 - 4 = 5, 4 is the subtrahend.

  • Sum

    Sum: Tổng

    /səm/

    Tiếng Việt: Tổng, kết quả của phép cộng hai hoặc nhiều số English: The result of adding two or more numbers. Ví dụ: 10 là tổng của 2, 3 và 5 vì 2 + 3 + 5 = 10 Example: 10 is the sum of 2, 3 and 5 (because 2 + 3 + 5 = 10).

  • Supplementary angles

    Supplementary angles: Góc bù nhau

    /ˌsəpləˈmen(t)ərē ˈaNGɡəlz/

    Tiếng Việt: Góc bù nhau (Tổng 2 góc bằng 180°) English: Two Angles are Supplementary when they add up to 180 degrees.               They don't have to be next to each other, just so long as the total is 180 degrees. Ví dụ: Góc 50° và góc 130° là hai góc bù nhau. Góc 95° và góc 85° là hai góc bù nhau. Example: 50° and 130° are supplementary angles.                 95° and 85° are supplementary angles.

  • Surface area

    Surface area: Diện tích mặt

    /ˈsərfəs ˈerēə/

    Tiếng Việt: Diện tích mặt English: The total area of the surface of a three-dimensional object. Ví dụ: Diện tích mặt của hình lập phương là tổng diện tích của 6 mặt. Example: The surface area of a cube is the area of all 6 faces added together.

  • System of equations

    System of equations: Hệ phương trình

    /ˈsistəm əv əˈkwāZHənz/

    Tiếng Việt: Hệ phương trình English: Two or more equations working together. Ví dụ/Example: 2x + y = 5 x - 4y = 0, 5x - 3y - z = 2 x + 2y - 3z = 6 2x + y - z = 5

  • t

  • Tangent

    Tangent: Tiếp tuyến

    /ˈtanjənt/

    Tiếng Việt: Tiếp tuyến English: A line that just touches a curve at a point, matching the curve's slope there.

  • Tens place

    Tens place

    /ˈtenz plās/

    Tiếng Việt: Hàng chục English: The position of the second digit to the left of the decimal point in a mixed number or from the right of a whole number Ví dụ: Số 294 có 2 trăm, 9 chục và 4 đơn vị . Example: 294 has two hundreds, nine tens and 4 units.

  • Tenth

    Tenth: Phần mười

    /tenTH/

      Tiếng việt: một trong mười phần bằng nhau Tiếng anh: One part in ten equal parts.   Ví dụ: một phần mười của 100 là 10 Example: one tenth of 100 is 10

  • Thousands place

    Thousands place: Hàng nghìn

    /ˈTHouz(ə)ndz plās/

    Tiếng Việt: Hàng nghìn English: The position of the fourth digit to the left of the decimal point in a mixed number or from the right of a whole number Ví dụ: Số 5362 có 5 nghìn, 3 trăm, 6 chục và 2 đơn vị . Example: 5362 has five thousands, three hundreds, six tens and two units.

  • Thrice

    Thrice: gấp 3

    /THrīs/

      Tiếng việt: bằng 3 lần English: Three times.    Ví dụ: 18 bằng 3 lần của 6 ( vì 3 x 6 = 18) Example: 18 is thrice 6 (because 3 × 6 = 18)

  • Time

    Time: thời gian

    /tīm/

      Tiếng việt: Thời gian là từ để diễn tả trình tự xảy ra của các sự kiện, biến cố và khoảng kéo dài của chúng English: Time is the ongoing sequence of events taking place

  • Total

    Total: tổng

    /ˈtōdl/

    Tiếng Việt: kết quả của phép cộng ( tổng ) English: The result of adding  Ví dụ :  cộng 2 bút và 7 bút thì tổng là 9 bút. ( 2+ 7 = 9). Example: adding 2 pens and 7 pens gives total of 9 pens

  • Transformation

    Transformation: Biến đổi hình học

    /ˌtran(t)sfərˈmāSH(ə)n/

    Tiếng Việt: Biến đổi hình học English: Changing a shape using • Turn • Flip • Slide, or • Resize

  • Trapezium

    Trapezium: Tứ giác

    /trəˈpēzēəm/

      Tiếng việt: Tứ giác là hình có 4 cạnh và không có cạnh nào song song với nhau. English: A 4-sided flat shape with straight sides and NO parallel sides.

  • Tree diagram

    Tree diagram: Biểu đồ cây

    /trē ˈdīəˌɡram/

    Tiếng Việt: Biểu đồ cây English: A diagram of lines connecting "nodes" with paths that go outwards and do not loop back. It has many uses, such as factor trees (on the right) and probability trees (below).

  • Triangle

    Triangle: Hình tam giác

    /ˈtrīˌaNGɡəl/

    Tiếng Việt: Hình tam giác English: A 3-sided polygon (a flat shape with straight sides).

  • Triple

    Triple: gấp 3

    /ˈtripəl/

      Tiếng việt: nhân với 3 English: To multiply by 3   Ví dụ: Gấp 3 lần của 3 là 9 (vì 3 × 3 = 9) Example: Triple 3 is 9 (because 3 × 3 = 9)

  • u

  • Unit circle

    Unit circle: Đường tròn đơn vị

    /ˈyo͞onət ˈsərk(ə)l/

    Tiếng Việt: Đường tròn đơn vị English: a unit circle is a circle with a radius of one.

  • Units Place

    Units Place: hàng đơn vị

    /ˈyo͞onəts plās/

    Tiếng Việt: Hàng đơn vị. Cùng nghĩa với Ones ( Đơn vị ). English: Used to show the "ones" place value (units, tens, hundreds, etc) Ví dụ : Số 563 có 5 trăm, 6 chục và 3 đơn vị . Example: 563 has five hundreds, six tens and 3 units.

  • Unlike terms

    Unlike terms: Các số hạng không đồng dạng

    /ˌənˈlīk tərmz/

    Tiếng Việt: Các số hạng không đồng dạng (không cùng ẩn số) English: Terms whose variables (and their exponents such as the 2 in x2) are difference. Ví dụ: 2x và x^2 là các số hạng không đồng dạng. Example: 2x and x^2 are unlike terms.

  • v

  • Variable

    Variable: Ẩn số

    /ˈverēəb(ə)l/

    Tiếng Việt: Ẩn số English: A symbol for a number we don't know yet. It is usually a letter like x or y. Ví dụ: Trong phương trình x - 4 = 11, x là ẩn số Example: In x - 4 = 11, x is a variable.

  • Vector

    Vector: Vectơ

    /ˈvektər/

    Tiếng Việt: Vectơ (Đoạn thẳng có hướng) English: A vector has magnitude (how long it is) and direction.

  • Vertex

    Vertex: đỉnh

    /ˈvərˌteks/

      Tiếng việt: điểm mà 2 hay 3 đường thẳng gặp nhau. 1 góc English:  A point where two or more line segments meet. A corner.

  • Vertically opposite angles

    Vertically opposite angles: Góc đối đỉnh

    /ˈvərdək(ə)lē ˈäpəzət ˈaNGɡəlz/

    Tiếng Việt: Góc đối đỉnh English: The angles opposite each other when two lines cross. They are always equal.               "Vertical" refers to the vertex (where they cross), NOT up/down.

  • Volume

    Volume: Thể tích

    /ˈvälyəm/

    Tiếng Việt: Thể tích English: The amount of 3-dimensional space an object occupies. Capacity.               Units of volume include:               Metric: cubic centimeters (cm3), cubic meters (m3), liters               US Standard: fluid ounce, cubic inch, cubic foot, pints, gallons

  • w

  • Whole numbers

    Whole numbers: Số nguyên (không âm)

    /hōl ˈnəmbərz/

    Tiếng Việt: Số nguyên (không âm) English: Any of the numbers {0, 1, 2, 3, ...} etc. There is no fractional or decimal part. And no negatives. Ví dụ: 0, 2, 54, 7564 là các số nguyên. Example: 0, 2, 54, 7564 are all whole numbers.

  • word problem

    word problem: toán đố

    /wərd ˈpräbləm/

      Tiếng việt: bài toán được thể hiện dưới dạng chữ. English: a mathematical problem expressed entirely in words typically used as an educational tool.

Thibft kế web bởi Hoangweb.com