Share This

Decimal: thập phân

/ˈdes(ə)məl/

 

Tiếng việt: hệ số lấy 10 làm cơ số

English: Based on 10

 

“Số thập phân” là số có các chữ số đứng đằng sau dấu phẩy để thể hiện giá trị nhỏ hơn 1.

“Decimal number” is often used to mean a number that uses a decimal point followed by digits that show a value smaller than one. 

 

Ví dụ: 45,6 (bốn mươi lắm phẩy sáu) là một số thập phân

Example: 45,6 (forty-five point six) is a decimal number.

« Back to Glossary Index
Share.