Set

Share This

Set: Tập hợp

/set/

Tiếng Việt: Tập hợp

English: A collection of “things” (objects or numbers, etc). Each member is called an element of the set.
There should be only one of each member (all members are unique).

Ví dụ: {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9} là tập hợp các số có một chữ số.

Example: {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9} is the set of one digit numbers.

« Back to Glossary Index
Share.